
👉 Lưu ý: Lịch cúp điện có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế. Người dân nên theo dõi thường xuyên để cập nhật thông tin mới nhất.
Có thể bạn quan tâm:
Giới thiệu
Lịch cúp điện Cà Mau là một vấn đề quan trọng mà người dân địa phương cần được thông báo để có thể sắp xếp công việc và sinh hoạt hàng ngày.
Việc có lịch cúp điện rõ ràng và chính xác sẽ giúp mọi người tiết kiệm thời gian và năng lượng, đồng thời tránh những bất tiện không mong muốn.
Chính thức từ 1/7/2025, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Cà Mau. Sau khi sắp xếp, tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 55 xã và 09 phường; trong đó có 54 xã (Theo Nghị quyết 1655/NQ-UBTVQH15 năm 2025 và Nghị quyết 202/2025/QH15).
Lịch cúp điện Cà Mau theo từng khu vực
Du lịch Việt Nam cập nhật lịch cúp điện Cà Mau mới nhất theo từng khu vực qua các liên kết sau:
- Lịch cúp điện Long Xuyên Cà Mau (mới nhất)
- Lịch cúp điện Hưng Mỹ Cà Mau (mới nhất)
- Lịch cúp điện Năm Căn (mới nhất)
- Lịch cúp điện Trần Văn Thời (mới nhất)
- Lịch cúp điện Nguyễn Phích (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vĩnh Thạnh (mới nhất)
- Lịch cúp điện Đầm Dơi (mới nhất)
- Lịch cúp điện Thới Bình (mới nhất)
- Lịch cúp điện Cái Đôi Vàm (mới nhất)
- Lịch cúp điện Ngọc Hiển (mới nhất)
- Lịch cúp điện Bạc Liêu (mới nhất)
- Lịch cúp điện Giá Rai (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vĩnh Lợi (mới nhất)
- Lịch cúp điện Phước Long Cà Mau (mới nhất)
- Lịch cúp điện Thạnh Trị (mới nhất)
- Lịch cúp điện Hồng Dân (mới nhất)
- Lịch cúp điện Đồng Hải (mới nhất)
- Lịch cúp điện Hòa Bình (mới nhất)
Bảng danh sách các phường xã của tỉnh Cà Mau sau sáp nhập
Tra cứu 64 xã phường mới của Cà Mau từ 1/7/2025 sau sáp nhập Cà Mau và Bạc Liêu dưới đây:
|
STT |
Xã, phường, thị trấn sắp xếp |
Xã phường mới |
|
1 |
xã Tân Đức và xã Tân Thuận |
xã Tân Thuận |
|
2 |
xã Nguyễn Huân và xã Tân Tiến |
xã Tân Tiến |
|
3 |
xã Tạ An Khương Đông, xã Tạ An Khương Nam và một phần xã Tạ An Khương |
xã Tạ An Khương |
|
4 |
xã Tân Trung và xã Trần Phán |
xã Trần Phán |
|
5 |
xã Ngọc Chánh và xã Thanh Tùng |
xã Thanh Tùng |
|
6 |
thị trấn Đầm Dơi, xã Tân Duyệt, xã Tân Dân và phần còn lại của xã Tạ An Khương |
xã Đầm Dơi |
|
7 |
xã Quách Phẩm Bắc và xã Quách Phẩm |
xã Quách Phẩm |
|
8 |
xã Khánh Tiến, xã Khánh Hòa, một phần xã Khánh Thuận và xã Khánh Lâm |
xã U Minh |
|
9 |
thị trấn U Minh, một phần xã Nguyễn Phích và phần còn lại của xã Khánh Thuận |
xã Nguyễn Phích |
|
10 |
xã Khánh Hội, một phần xã Nguyễn Phích và phần còn lại của xã Khánh Lâm |
xã Khánh Lâm |
|
11 |
xã Khánh An và phần còn lại của xã Nguyễn Phích |
xã Khánh An |
|
12 |
thị trấn Rạch Gốc, xã Viên An Đông và một phần xã Tân Ân |
xã Phan Ngọc Hiển |
|
13 |
xã Đất Mũi, một phần xã Viên An và phần còn lại của của xã Tân Ân |
xã Đất Mũi |
|
14 |
xã Tam Giang Tây và xã Tân Ân Tây |
xã Tân Ân |
|
15 |
xã Khánh Bình Đông và xã Khánh Bình |
xã Khánh Bình |
|
16 |
xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), xã Khánh Bình Tây Bắc và một phần xã Trần Hợi |
xã Đá Bạc |
|
17 |
xã Khánh Hải và xã Khánh Hưng |
xã Khánh Hưng |
|
18 |
thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối) và một phần xã Phong Điền |
xã Sông Đốc |
|
19 |
thị trấn Trần Văn Thời, xã Khánh Lộc, xã Phong Lạc, một phần xã Lợi An, phần còn lại của xã Trần Hợi và phần còn lại của xã Phong Điền |
xã Trần Văn Thời |
|
20 |
thị trấn Thới Bình và xã Thới Bình |
xã Thới Bình |
|
21 |
các xã Trí Lực, Tân Phú và Trí Phải |
xã Trí Phải |
|
22 |
các xã Tân Lộc Bắc, Tân Lộc Đông và Tân Lộc |
xã Tân Lộc |
|
23 |
các xã Tân Bằng, Biển Bạch Đông và Biển Bạch |
xã Biển Bạch |
|
24 |
xã Lâm Hải, xã Đất Mới, một phần thị trấn Năm Căn và xã Hàm Rồng, phần còn lại của xã Viên An |
xã Đất Mới |
|
25 |
xã Hàng Vịnh, phần còn lại của thị trấn Năm Căn và xã Hàm Rồng |
xã Năm Căn |
|
26 |
các xã Hiệp Tùng, Tam Giang Đông và Tam Giang thành xã mới có tên gọi là xã Tam Giang. |
xã Tam Giang |
|
27 |
thị trấn Cái Đôi Vàm và xã Nguyễn Việt Khái |
xã Cái Đôi Vàm |
|
28 |
các xã Tân Hưng Tây, Rạch Chèo và Việt Thắng thành xã mới có tên gọi là xã Nguyễn Việt Khái. |
xã Nguyễn Việt Khái |
|
29 |
xã Tân Hải và xã Phú Tân |
xã Phú Tân |
|
30 |
xã Phú Thuận, xã Phú Mỹ và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Hòa Mỹ |
xã Phú Mỹ |
|
31 |
các xã Thạnh Phú, Phú Hưng, Lương Thế Trân và một phần xã Lợi An |
xã Lương Thế Trân |
|
32 |
xã Tân Hưng và một phần các xã Đông Hưng, Đông Thới, Hòa Mỹ |
xã Tân Hưng |
|
33 |
xã Hưng Mỹ, một phần của xã Tân Hưng Đông và phần còn lại của xã Hòa Mỹ |
xã Hưng Mỹ |
|
34 |
thị trấn Cái Nước, xã Trần Thới, phần còn lại của xã xã Đông Hưng và Đông Thới và phần còn lại của xã Tân Hưng Đông |
xã Cái Nước |
|
35 |
các xã Tân Thạnh, Phong Thạnh Tây và Tân Phong |
xã Phong Thạnh |
|
36 |
thị trấn Ngan Dừa, xã Lộc Ninh và xã Ninh Hòa |
xã Hồng Dân |
|
37 |
xã Vĩnh Lộc A và xã Vĩnh Lộc |
xã Vĩnh Lộc |
|
38 |
xã Ninh Thạnh Lợi A và xã Ninh Thạnh Lợi |
xã Ninh Thạnh Lợi |
|
39 |
xã Ninh Quới A và xã Ninh Quới |
xã Ninh Quới |
|
40 |
thị trấn Gành Hào và xã Long Điền Tây |
xã Gành Hào |
|
41 |
các xã An Phúc, Định Thành A và Định Thành |
xã Định Thành |
|
42 |
xã An Trạch A và xã An Trạch |
xã An Trạch |
|
43 |
xã Điền Hải và xã Long Điền |
xã Long Điền |
|
44 |
xã Long Điền Đông và xã Long Điền Đông A |
xã Đông Hải |
|
45 |
thị trấn Hòa Bình, xã Vĩnh Mỹ A và xã Long Thạnh |
xã Hoà Bình |
|
46 |
các xã Minh Diệu, Vĩnh Bình và Vĩnh Mỹ B |
xã Vĩnh Mỹ |
|
47 |
các xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hậu A và Vĩnh Hậu |
xã Vĩnh Hậu |
|
48 |
thị trấn Phước Long và xã Vĩnh Phú Đông |
xã Phước Long |
|
49 |
xã Phước Long và xã Vĩnh Phú Tây |
xã Vĩnh Phước |
|
50 |
xã Phong Thạnh Tây A và xã Phong Thạnh Tây B |
xã Phong Hiệp |
|
51 |
xã Hưng Phú và xã Vĩnh Thanh |
xã Vĩnh Thanh |
|
52 |
thị trấn Châu Hưng và xã Châu Hưng A |
xã Vĩnh Lợi |
|
53 |
xã Hưng Thành và xã Hưng Hội |
xã Hưng Hội |
|
54 |
các xã Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng A và Châu Thới |
xã Châu Thới |
|
55 |
Phường 1, Phường 2, Phường 7 và Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 |
phường Bạc Liêu |
|
56 |
Phường 5 (thành phố Bạc Liêu) và xã Vĩnh Trạch |
phường Vĩnh Trạch |
|
57 |
phường Nhà Mát, xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành |
phường Hiệp Thành |
|
58 |
Phường 1 (thị xã Giá Rai), phường Hộ Phòng, xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A |
phường Giá Rai |
|
59 |
phường Láng Tròn, xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông |
phường Láng Tròn |
|
60 |
Phường 1 và Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, phường Tân Xuyên, xã An Xuyên |
phường An Xuyên |
|
61 |
Phường 8 (thành phố Cà Mau), xã Lý Văn Lâm và phần còn lại của xã Lợi An |
phường Lý Văn Lâm |
|
62 |
Phường 5 (thành phố Cà Mau), phường Tân Thành, xã Tân Thành, một phần Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, xã Định Bình và xã Tắc Vân |
phường Tân Thành |
|
63 |
xã Hòa Tân, xã Hòa Thành, phần còn lại của Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, xã Định Bình và xã Tắc Vân sau khi sắp xếp |
phường Hoà Thành |
|
64 |
Không thực hiện sắp xếp |
Hồ Thị Kỷ |
· 3 năm trước