
👉 Lưu ý: Lịch cúp điện có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế. Người dân nên theo dõi thường xuyên để cập nhật thông tin mới nhất.
Có thể bạn quan tâm:
Giới thiệu
Lịch cúp điện Cần Thơ là một chủ đề quan trọng và cần được lưu ý bởi tất cả các cư dân sống tại thành phố này.
Việc có một lịch cúp điện rõ ràng và chính xác không chỉ giúp người dân biết trước thời gian và địa điểm bị ảnh hưởng, mà còn giúp họ tổ chức cuộc sống hàng ngày một cách hiệu quả.
Từ 1/7/2025, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang thành thành phố mới có tên gọi là thành phố Cần Thơ. Sau khi sắp xếp, thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 31 phường và 72 xã (Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025).
Lịch cúp điện Cần Thơ theo từng khu vực
Du lịch Việt Nam cập nhật lịch cúp điện Cần Thơ mới nhất theo từng khu vực qua các liên kết sau:
- Lịch cúp điện Ninh Kiều (mới nhất)
- Lịch cúp điện Cái Răng (mới nhất)
- Lịch cúp điện Ô Môn (mới nhất)
- Lịch cúp điện Thốt Nốt (mới nhất)
- Lịch cúp điện Bình Thủy (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vĩnh Thạnh (mới nhất)
- Lịch cúp điện Phong Điền (mới nhất)
- Lịch cúp điện Thới Lai (mới nhất)
- Lịch cúp điện Cờ Đỏ (mới nhất)
- Lịch cúp điện Sóc Trăng (mới nhất)
- Lịch cúp điện Nhu Gia (Mỹ Xuyên cũ) (mới nhất)
- Lịch cúp điện Mỹ Tú (mới nhất)
- Lịch cúp điện Cù Lao Dung (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vĩnh Châu (mới nhất)
- Lịch cúp điện Thạnh Trị (mới nhất)
- Lịch cúp điện Kế Sách (mới nhất)
- Lịch cúp điện Long Phú (mới nhất)
- Lịch cúp điện Ngã Năm (mới nhất)
- Thuận Hòa (Châu Thành Sóc Trăng cũ) (mới nhất)
- Lịch cúp điện Trần Đề (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vị Thanh (mới nhất)
- Lịch cúp điện Tân Hòa (mới nhất)
- Lịch cúp điện Ngã Bảy (mới nhất)
- Lịch cúp điện Long Mỹ (mới nhất)
- Lịch cúp điện Châu Thành (Hậu Giang cũ) (mới nhất)
- Lịch cúp điện Phụng Hiệp (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vị Thủy (mới nhất)
- Lịch cúp điện Vĩnh Viễn (mới nhất)
Bảng danh sách các phường xã của tỉnh Cần Thơ sau sáp nhập
Danh sách 103 xã phường mới của Cần Thơ từ 1/7/2025 sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang và Sóc Trăng chính thức như sau:
|
STT |
Xã, phường, thị trấn trước sáp nhập |
Xã, phường sau sáp nhập |
|
1 |
Phường Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh |
Phường Ninh Kiều |
|
2 |
Phường An Hòa, phường Cái Khế và một phần phường Bùi Hữu Nghĩa |
Phường Cái Khế |
|
3 |
Phường An Khánh, phường Hưng Lợi |
Phường Tân An |
|
4 |
Phường An Bình, xã Mỹ Khánh và một phần phường Long Tuyền |
Phường An Bình |
|
5 |
Phường Trà An, phường Trà Nóc, phường Thới An Đông |
Phường Thới An Đông |
|
6 |
Phường An Thới, phường Bình Thủy và phần còn lại của phường Bùi Hữu Nghĩa |
Phường Bình Thủy |
|
7 |
Phường Long Hòa và phần còn lại của phường Long Tuyền |
Phường Long Tuyền |
|
8 |
Phường Lê Bình, phường Thường Thạnh, phường Ba Láng, phường Hưng Thạnh |
Phường Cái Răng |
|
9 |
Phường Tân Phú, phường Phú Thứ, phường Hưng Phú thành |
Phường Hưng Phú |
|
10 |
Phường Châu Văn Liêm, phường Thới Hòa, phường Thới An, xã Thới Thạnh |
Phường Ô Môn |
|
11 |
Phường Trường Lạc, phường Phước Thới |
Phường Phước Thới |
|
12 |
Phường Long Hưng, phường Tân Hưng, phường Thới Long |
Phường Thới Long |
|
13 |
Phường Thạnh Hòa, phường Trung Nhứt, xã Trung An |
Phường Trung Nhứt |
|
14 |
Phường Trung Kiên, phường Thuận Hưng và một phần phường Thốt Nốt |
Phường Thuận Hưng |
|
15 |
Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), phường Thới Thuận và phần còn lại của phường Thốt Nốt |
Phường Thốt Nốt |
|
16 |
Phường I, phường III và phường VII |
Phường Vị Thanh |
|
17 |
Phường IV, phường V và xã Vị Tân |
Phường Vị Tân |
|
18 |
Phường Bình Thạnh, phường Vĩnh Tường và xã Long Bình |
Phường Long Bình |
|
19 |
Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), xã Long Trị, xã Long Trị A |
Phường Long Mỹ |
|
20 |
Phường Trà Lồng, xã Tân Phú, xã Long Phú |
Phường Long Phú 1 |
|
21 |
Phường Hiệp Lợi, xã Tân Thành, xã Đại Thành |
Phường Đại Thành |
|
22 |
Phường Lái Hiếu, phường Hiệp Thành, phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy |
|
23 |
Phường 1, phường 2, phường 3, phường 4 (TP Sóc Trăng) |
Phường Phú Lợi |
|
24 |
Phường 5, phường 6, phường 7, phường 8 |
Phường Sóc Trăng |
|
25 |
Phường 10, thị trấn Mỹ Xuyên, xã Đại Tâm |
Phường Mỹ Xuyên |
|
26 |
Phường Vĩnh Phước, xã Vĩnh Tân |
Phường Vĩnh Phước |
|
27 |
Phường 1, phường 2, xã Lạc Hòa (thị xã Vĩnh Châu) |
Phường Vĩnh Châu |
|
28 |
Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp, xã Hòa Đông |
Phường Khánh Hòa |
|
29 |
Phường 1, phường 2, xã Vĩnh Quới (thị xã Ngã Năm) |
Phường Ngã Năm |
|
30 |
Phường 3, xã Mỹ Bình, xã Mỹ Quới (thị xã Ngã Năm) |
Phường Mỹ Quới |
|
31 |
Thị trấn Phong Điền, xã Tân Thới, xã Giai Xuân |
Xã Phong Điền |
|
32 |
Xã Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái |
|
33 |
Thị trấn Thới Lai, xã Thới Tân, xã Trường Thắng |
Xã Thới Lai |
|
34 |
Xã Đông Bình, xã Đông Thuận |
Xã Đông Thuận |
|
35 |
Xã Trường Xuân, xã Trường Xuân A, xã Trường Xuân B |
Xã Trường Xuân |
|
36 |
Xã Tân Thạnh, xã Định Môn, xã Trường Thành |
Xã Trường Thành |
|
37 |
Thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông, xã Thới Xuân |
Xã Cờ Đỏ |
|
38 |
Xã Đông Thắng, xã Xuân Thắng, xã Đông Hiệp |
Xã Đông Hiệp |
|
39 |
Xã Trung Thạnh, xã Trung Hưng |
Xã Trung Hưng |
|
40 |
Thị trấn Vĩnh Thạnh, xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Mỹ |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
41 |
Xã Vĩnh Bình, xã Vĩnh Trinh |
Xã Vĩnh Trinh |
|
42 |
Thị trấn Thạnh An, xã Thạnh Lợi, xã Thạnh Thắng |
Xã Thạnh An |
|
43 |
Xã Thạnh Tiến, xã Thạnh An, xã Thạnh Quới |
Xã Thạnh Quới |
|
44 |
Xã Tân Tiến, xã Hỏa Tiến, xã Hỏa Lựu |
Xã Hỏa Lựu |
|
45 |
Thị trấn Nàng Mau, xã Vị Thắng, xã Vị Trung |
Xã Vị Thủy |
|
46 |
Xã Vĩnh Thuận Tây, xã Vị Thủy, xã Vĩnh Thuận Đông |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
47 |
Xã Vị Đông, xã Vị Bình, xã Vị Thanh |
Xã Vị Thanh 1 |
|
48 |
Xã Vĩnh Trung, xã Vĩnh Tường |
Xã Vĩnh Tường |
|
49 |
Thị trấn Vĩnh Viễn, xã Vĩnh Viễn A |
Xã Vĩnh Viễn |
|
50 |
Xã Thuận Hòa, xã Thuận Hưng, xã Xà Phiên (huyện Long Mỹ) |
Xã Xà Phiên |
|
51 |
Xã Lương Nghĩa, xã Lương Tâm |
Xã Lương Tâm |
|
52 |
Thị trấn Rạch Gòi, xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân |
Xã Thạnh Xuân |
|
53 |
Thị trấn Một Ngàn, thị trấn Bảy Ngàn, xã Nhơn Nghĩa A, xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa |
|
54 |
Xã Trường Long A, xã Trường Long Tây |
Xã Trường Long Tây |
|
55 |
Thị trấn Mái Dầm, thị trấn Ngã Sáu, xã Đông Phú |
Xã Châu Thành |
|
56 |
Thị trấn Cái Tắc, xã Đông Thạnh, xã Đông Phước A |
Xã Đông Phước |
|
57 |
Xã Phú Tân, xã Đông Phước, xã Phú Hữu |
Xã Phú Hữu |
|
58 |
Xã Bình Thành, xã Tân Bình |
Xã Tân Bình |
|
59 |
Thị trấn Kinh Cùng, xã Hòa An |
Xã Hòa An |
|
60 |
Xã Phương Phú, xã Phương Bình |
Xã Phương Bình |
|
61 |
Thị trấn Búng Tàu, xã Tân Phước Hưng |
Xã Tân Phước Hưng |
|
62 |
Thị trấn Cây Dương, xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng |
|
63 |
Xã Hòa Mỹ, xã Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp |
|
64 |
Xã Long Thạnh, xã Tân Long, xã Thạnh Hòa |
Xã Thạnh Hòa |
|
65 |
Xã Hòa Tú 1, xã Hòa Tú 2 |
Xã Hòa Tú |
|
66 |
Xã Thạnh Quới, xã Gia Hòa 2 |
Xã Gia Hòa |
|
67 |
Xã Thạnh Phú, xã Gia Hòa 1 |
Xã Nhu Gia |
|
68 |
Xã Tham Đôn, xã Ngọc Đông, xã Ngọc Tố |
Xã Ngọc Tố |
|
69 |
Xã Hậu Thạnh, xã Phú Hữu, xã Trường Khánh |
Xã Trường Khánh |
|
70 |
Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức |
Xã Đại Ngãi |
|
71 |
Xã Tân Hưng, xã Châu Khánh, xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh |
|
72 |
Thị trấn Long Phú, xã Long Phú |
Xã Long Phú |
|
73 |
Xã An Mỹ, xã Song Phụng, xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ |
|
74 |
Thị trấn An Lạc Thôn, xã Xuân Hòa, xã Trinh Phú |
Xã An Lạc Thôn |
|
75 |
Thị trấn Kế Sách, xã Kế An, xã Kế Thành |
Xã Kế Sách |
|
76 |
Xã An Lạc Tây, xã Thới An Hội |
Xã Thới An Hội |
|
77 |
Xã Ba Trinh, xã Đại Hải |
Xã Đại Hải |
|
78 |
Thị trấn Châu Thành, xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm |
|
79 |
Xã An Hiệp, xã An Ninh |
Xã An Ninh |
|
80 |
Xã Thuận Hòa, xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Xã Thuận Hòa |
|
81 |
Xã Thiện Mỹ, xã Hồ Đắc Kiện |
Xã Hồ Đắc Kiện |
|
82 |
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Tú |
Xã Mỹ Tú |
|
83 |
Xã Hưng Phú, xã Long Hưng |
Xã Long Hưng |
|
84 |
Xã Thuận Hưng, xã Phú Mỹ, xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương |
|
85 |
Xã Thạnh Tân, xã Long Bình, xã Tân Long |
Xã Tân Long |
|
86 |
Thị trấn Hưng Lợi, thị trấn Phú Lộc, xã Thạnh Trị |
Xã Phú Lộc |
|
87 |
Xã Châu Hưng, xã Vĩnh Thành, xã Vĩnh Lợi |
Xã Vĩnh Lợi |
|
88 |
Xã Tuân Tức, xã Lâm Kiết, xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân |
|
89 |
Xã Thạnh Thới Thuận, xã Thạnh Thới An |
Xã Thạnh Thới An |
|
90 |
Xã Viên An, xã Tài Văn |
Xã Tài Văn |
|
91 |
Xã Viên Bình, xã Liêu Tú |
Xã Liêu Tú |
|
92 |
Thị trấn Lịch Hội Thượng, xã Lịch Hội Thượng |
Xã Lịch Hội Thượng |
|
93 |
Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, xã Trung Bình |
Xã Trần Đề |
|
94 |
Thị trấn Cù Lao Dung, xã An Thạnh 1, xã An Thạnh Tây, xã An Thạnh Đông |
Xã An Thạnh |
|
95 |
Xã An Thạnh 2, xã Đại Ân 1, xã An Thạnh 3, xã An Thạnh Nam |
Xã Cù Lao Dung |
|
96 |
Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc |
|
97 |
Xã Trường Long |
Xã Trường Long |
|
98 |
Xã Thạnh Phú |
Xã Thạnh Phú |
|
99 |
Xã Thới Hưng |
Xã Thới Hưng |
|
100 |
Xã Phong Nẫm |
Xã Phong Nẫm |
|
101 |
Xã Mỹ Phước |
Xã Mỹ Phước |
|
102 |
Xã Lai Hòa |
Xã Lai Hòa |
|
103 |
Xã Vĩnh Hải |
Xã Vĩnh Hải |
· 3 năm trước